- 旉phu(trải ra, lan rộng)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
thoa; đắp (thuốc, phấn, v.v.)
Hãy bôi thuốc lên vết thương.
đắp; phủ (lên); đủ (để che phủ)
Thuốc này đắp lên vết thương.
bố trí; sắp đặt; giăng ra (bẫy, mưu kế...)
Hãy đắp thuốc lên vết thương.
thoa; đắp (thuốc, phấn, v.v.)
Hãy bôi thuốc lên vết thương.
đắp; phủ (lên); đủ (để che phủ)
Thuốc này đắp lên vết thương.
bố trí; sắp đặt; giăng ra (bẫy, mưu kế...)
Hãy đắp thuốc lên vết thương.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
thoa; đắp (thuốc, phấn, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khó chịu đựng nổi; suýt soát; (khẩu) gay go; căng thẳng
Không đủ thời gian để dùng.
phủ; trải; bôi
Xin hãy bôi thuốc lên vết thương.
khó chịu đựng nổi; suýt soát; (khẩu) gay go; căng thẳng
Không đủ thời gian để dùng.
phủ; trải; bôi
Xin hãy bôi thuốc lên vết thương.