- 犭khuyển(con chó)
- 王vương(vua)
Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.
hoang dã; điên cuồng; phóng túng
中粗糙、不文明、没有礼貌的cūcao、bù wénmíng、méiyǒu lǐmào de
Anh ấy là một người hoang dã.
hoang dã; điên cuồng; phóng túng
中粗糙、不文明、没有礼貌的cūcao、bù wénmíng、méiyǒu lǐmào de
Anh ấy là một người hoang dã.
Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
hoang dã; điên cuồng; phóng túng
hoang dã; điên cuồng; phóng túng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.