- 曰viết(nói, viết)
- 一nhất(một, thêm một lần)
- 乂nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
phòng thay đồ; phòng thay quần áo
中用来换衣服的房间yònglái huàn yīfu de fángjiān
Phòng thay đồ ở đâu?
phòng thay đồ; (uyển ngữ) nhà vệ sinh
中存放衣服或者换衣服的房间cúnfàng yīfu huòzhě huàn yīfu de fángjiān
phòng thay đồ; phòng thay quần áo
中用来换衣服的房间yònglái huàn yīfu de fángjiān
Phòng thay đồ ở đâu?
phòng thay đồ; (uyển ngữ) nhà vệ sinh
中存放衣服或者换衣服的房间cúnfàng yīfu huòzhě huàn yīfu de fángjiān
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng thay đồ; phòng thay quần áo
phòng thay đồ; phòng thay quần áo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.