- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
phòng thử đồ
Phòng thử đồ ở đâu?
phòng thử đồ
Phòng thử đồ ở đâu?
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
phòng thử đồ
phòng thử đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.