- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
cuối cùng; sau cùng; cuối; chót
中在所有东西、事情或时间的末端;没有其他的了zài suǒyǒu dōngxi、shìqing huò shíjiān de mòduān;méiyǒu qítā de le
Đây là cơ hội cuối cùng.
Cô ấy là học sinh nộp bài muộn nhất trong lớp.
Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.
cuối cùng; sau cùng; cuối; chót
中在所有东西、事情或时间的末端;没有其他的了zài suǒyǒu dōngxi、shìqing huò shíjiān de mòduān;méiyǒu qítā de le
Đây là cơ hội cuối cùng.
Cô ấy là học sinh nộp bài muộn nhất trong lớp.
Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
cuối cùng; sau cùng; cuối; chót
cuối cùng; sau cùng; cuối; chót
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cuối cùng; sau cùng; cuối
中在所有事情都完成后;终于zài suǒyǒu shìqing dōu wánchéng hòu; zhōngyú
Cuối cùng chúng tôi đã thắng.
Họ tranh luận rất lâu, rồi cuối cùng cũng đạt được sự đồng thuận.
cuối cùng; sau cùng; cuối
中在所有事情都完成后;终于zài suǒyǒu shìqing dōu wánchéng hòu; zhōngyú
Cuối cùng chúng tôi đã thắng.
Họ tranh luận rất lâu, rồi cuối cùng cũng đạt được sự đồng thuận.