- 囗vi(vây quanh, hàng rào)
- 元viên(đầu, nguồn gốc)
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
khuôn viên trường; học viện
中学校的场所和建筑xuéxiào de chǎngsuǒ hé jiànzhù
Khuôn viên trường học của chúng tôi rất đẹp.
khuôn viên trường; học viện
中学校的场所和建筑xuéxiào de chǎngsuǒ hé jiànzhù
Khuôn viên trường học của chúng tôi rất đẹp.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
khuôn viên trường; học viện
khuôn viên trường; học viện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.