- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中某事物的样子或形式,用来表示或说明某种事物mǒu shìwù de yàngzi huò xíngshi, yònglái biǎoshì huò shuōmíng mǒu zhǒng shìwù
Cái mô hình này rất đẹp.
khuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
中用来制造或铸造东西的工具或形状yònglái zhìzào huò zhùzào dōngxi de gōngjù huò xíngzhuàng
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中某事物的样子或形式,用来表示或说明某种事物mǒu shìwù de yàngzi huò xíngshi, yònglái biǎoshì huò shuōmíng mǒu zhǒng shìwù
Cái mô hình này rất đẹp.
khuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
中用来制造或铸造东西的工具或形状yònglái zhìzào huò zhùzào dōngxi de gōngjù huò xíngzhuàng
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
hình thức; kiểu dáng; mẫu
hình thức; kiểu dáng; mẫu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中按照某事物的样子制作的较小的物体或复制品ànzhào mǒushìwù de yàngzi zhìzuò de jiàoshǎo de wùtǐ huò fùzhì pǐn
chất nền; cơ thể (nền); ma trận (toán học)
中按照一定形式排列的数字或符号的集合ànzhào yīdìng xíngshì pāiliè de shùzì huò fúhào de jíhé
中按照某事物的样子制作的较小的物体或复制品ànzhào mǒushìwù de yàngzi zhìzuò de jiàoshǎo de wùtǐ huò fùzhì pǐn
chất nền; cơ thể (nền); ma trận (toán học)
中按照一定形式排列的数字或符号的集合ànzhào yīdìng xíngshì pāiliè de shùzì huò fúhào de jíhé