- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
vui mừng phấn khởi; hân hoan phấn chấn [thành ngữ]
Mọi người hân hoan ăn mừng chiến thắng.
vui mừng phấn khởi; hân hoan phấn chấn [thành ngữ]
Mọi người hân hoan ăn mừng chiến thắng.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
vui mừng phấn khởi; hân hoan phấn chấn [thành ngữ]
vui mừng phấn khởi; hân hoan phấn chấn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.