- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
ca dao; bài dân ca
Tôi thích nghe ca dao Trung Quốc.
bài hát thiếu nhi; đồng dao
Bài ca dao này rất hay.
bài hát nhỏ; khúc nhạc ngắn; tiểu khúc
ca dao; bài dân ca
Tôi thích nghe ca dao Trung Quốc.
bài hát thiếu nhi; đồng dao
Bài ca dao này rất hay.
bài hát nhỏ; khúc nhạc ngắn; tiểu khúc
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
ca dao; bài dân ca
ca dao; bài dân ca
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.