- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Thế vận hội Paralympic; Paralympic
Thế vận hội Người khuyết tật được tổ chức bốn năm một lần.
Thế vận hội Paralympic; Paralympic
Thế vận hội Người khuyết tật được tổ chức bốn năm một lần.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Thế vận hội Paralympic; Paralympic
Thế vận hội Paralympic; Paralympic
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.