- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
tồn tại; sống sót; lưu giữ
Những truyền thống cổ xưa này vẫn còn tồn tại đến ngày nay.
phần còn lại; phần đuôi; cuối
Những kiến trúc còn sót lại này rất có lịch sử.
tồn tại; sống sót; lưu giữ
Những truyền thống cổ xưa này vẫn còn tồn tại đến ngày nay.
phần còn lại; phần đuôi; cuối
Những kiến trúc còn sót lại này rất có lịch sử.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
tồn tại; sống sót; lưu giữ
tồn tại; sống sót; lưu giữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.