- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
ví dụ như; chẳng hạn như
中用来举例说明,意思是'例如'yònglái jǔlì shuōmíng、yìsi shì lìrú
Ví dụ, anh ấy thích ăn táo.
ví dụ như; chẳng hạn như
中用来举例说明,意思是'例如'yònglái jǔlì shuōmíng、yìsi shì lìrú
Ví dụ, anh ấy thích ăn táo.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
ví dụ như; chẳng hạn như
ví dụ như; chẳng hạn như
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.