- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không còn nghi ngờ gì nữa; chắc chắn
中完全肯定;没有任何疑问wánquán kěndìng; méiyǒu rènhé yíwèn
Không nghi ngờ gì nữa, anh ấy sẽ thành công.
Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.
nắm chắc; nắm vững; sự chắc chắn
完全肯定;没有任何怀疑
không còn nghi ngờ gì nữa; chắc chắn
中完全肯定;没有任何疑问wánquán kěndìng; méiyǒu rènhé yíwèn
Không nghi ngờ gì nữa, anh ấy sẽ thành công.
Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.
nắm chắc; nắm vững; sự chắc chắn
完全肯定;没有任何怀疑
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
không còn nghi ngờ gì nữa; chắc chắn
không còn nghi ngờ gì nữa; chắc chắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.