- 匚phương(cái hộp, cái thùng)
- 淮hoài(sông Hoài)
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
tụ hội; hội tụ
Mọi người tụ họp ở đây.
hợp lưu; hội tụ (dòng chảy)
Mọi người tụ họp lại với nhau.
tụ hội; hội tụ
Mọi người tụ họp ở đây.
hợp lưu; hội tụ (dòng chảy)
Mọi người tụ họp lại với nhau.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ hội; hội tụ
tụ hội; hội tụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.