- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Hán Thành (tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc, thay bằng Thủ Nhĩ từ năm 2005)
Hán Thành (tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc, thay bằng Thủ Nhĩ từ năm 2005)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Hán Thành (tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc, thay bằng Thủ Nhĩ từ năm 2005)
Hán Thành (tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc, thay bằng Thủ Nhĩ từ năm 2005)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.