- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
vùng sông nước; miền quê sông nước (đặc biệt ở vùng Giang Nam)
Miền sông nước Giang Nam rất đẹp.
vùng sông nước; miền quê sông nước (đặc biệt ở vùng Giang Nam)
Miền sông nước Giang Nam rất đẹp.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
vùng sông nước; miền quê sông nước (đặc biệt ở vùng Giang Nam)
vùng sông nước; miền quê sông nước (đặc biệt ở vùng Giang Nam)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.