- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe hơi; ô tô
中用汽油或电力驱动的四轮运输工具yòng qìyóu huò diànlì qūdòng de sìlún yùnshū gōngjù
Tôi có một chiếc ô tô.
Trên đường có rất nhiều ô tô đang đậu.
xe hơi; ô tô
中用汽油或电力等燃料驱动的陆地运输工具yòng qìyóu huò diànlì děng ránliào qūdòng de lùdì yùnshū gōngjù
xe hơi; ô tô
中用汽油或电力驱动的四轮运输工具yòng qìyóu huò diànlì qūdòng de sìlún yùnshū gōngjù
Tôi có một chiếc ô tô.
Trên đường có rất nhiều ô tô đang đậu.
xe hơi; ô tô
中用汽油或电力等燃料驱动的陆地运输工具yòng qìyóu huò diànlì děng ránliào qūdòng de lùdì yùnshū gōngjù
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe hơi; ô tô
xe hơi; ô tô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trên đường có rất nhiều ô tô đang đậu.
xe ô tô con; xe con
中用汽油或电力驱动的四轮运输工具yòng qìyóu huò diànlì qūdòng de sì lún yùnshū gōngjù
Trên đường đậu đầy những chiếc ô tô đủ màu sắc.
xe buýt; xe khách công cộng
中用汽油或柴油驱动的载人车辆yòng qìyóu huò cháiyóu qūdòng de zàirén chēliàng
Tôi đi xe buýt đến trường.
Tuyến xe buýt này cứ mười phút có một chuyến.
Trên đường có rất nhiều ô tô đang đậu.
xe ô tô con; xe con
中用汽油或电力驱动的四轮运输工具yòng qìyóu huò diànlì qūdòng de sì lún yùnshū gōngjù
Trên đường đậu đầy những chiếc ô tô đủ màu sắc.
xe buýt; xe khách công cộng
中用汽油或柴油驱动的载人车辆yòng qìyóu huò cháiyóu qūdòng de zàirén chēliàng
Tôi đi xe buýt đến trường.
Tuyến xe buýt này cứ mười phút có một chuyến.