- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
ngủ say; chìm vào giấc ngủ sâu
中深深地睡着,不容易醒shēnshēn de shuìzháo, búróngyì xǐng
Đứa trẻ đang ngủ say trên giường.
ngủ say; (bóng) nằm im; chưa được khai thác
中长时间睡着;处于不活跃的状态cháng shíjiān shuìzháo; chǔyú bú huódòng de zhuàngtài
Ngọn núi lửa này đã ngủ yên rất lâu rồi.
ngủ say; chìm vào giấc ngủ sâu
中深深地睡着,不容易醒shēnshēn de shuìzháo, búróngyì xǐng
Đứa trẻ đang ngủ say trên giường.
ngủ say; (bóng) nằm im; chưa được khai thác
中长时间睡着;处于不活跃的状态cháng shíjiān shuìzháo; chǔyú bú huódòng de zhuàngtài
Ngọn núi lửa này đã ngủ yên rất lâu rồi.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
ngủ say; chìm vào giấc ngủ sâu
ngủ say; chìm vào giấc ngủ sâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.