- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
không sao; không quan trọng
中表示不要紧、不用担心biǎoshì búyàojǐn、búyòng dānxīn
Không sao đâu, tôi rất tốt.
Không sao, lần sau đến lại là được rồi.
không sao; không có gì; rảnh rỗi
中不重要;没有问题;不忙bù zhòngyào; méiyǒu wèntí; búmáng
không sao; không quan trọng
中表示不要紧、不用担心biǎoshì búyàojǐn、búyòng dānxīn
Không sao đâu, tôi rất tốt.
Không sao, lần sau đến lại là được rồi.
không sao; không có gì; rảnh rỗi
中不重要;没有问题;不忙bù zhòngyào; méiyǒu wèntí; búmáng
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
không sao; không quan trọng
không sao; không quan trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Không sao đâu, không có gì.
Đừng lo lắng, không sao đâu.
không sao; không có gì; rảnh rỗi
中没有问题;没有坏事;闲适méiyǒu wèntí; méiyǒu huàishì; xiánshì
Bạn không sao chứ?
Đừng lo, mình không sao đâu.
không có việc gì; rảnh rỗi; không sao
中没有工作或事情要做;很闲méiyǒu gōngzuò huò shìqing yào zuò;hěn xián
Hôm nay rảnh, chúng ta ra công viên dạo chơi đi.
rảnh rỗi; không có gì; không sao
中有空闲时间;不忙yǒu kōngxián shíjiān; búmáng
Bạn không sao chứ?
Hôm nay tôi rảnh, chúng ta ra công viên đi dạo đi.
Không sao đâu, không có gì.
Đừng lo lắng, không sao đâu.
không sao; không có gì; rảnh rỗi
中没有问题;没有坏事;闲适méiyǒu wèntí; méiyǒu huàishì; xiánshì
Bạn không sao chứ?
Đừng lo, mình không sao đâu.
không có việc gì; rảnh rỗi; không sao
中没有工作或事情要做;很闲méiyǒu gōngzuò huò shìqing yào zuò;hěn xián
Hôm nay rảnh, chúng ta ra công viên dạo chơi đi.
rảnh rỗi; không có gì; không sao
中有空闲时间;不忙yǒu kōngxián shíjiān; búmáng
Bạn không sao chứ?
Hôm nay tôi rảnh, chúng ta ra công viên đi dạo đi.