- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
không có gì; không sao; chẳng có gì
中表示没有什么重要的事情或不用担心biǎoshì méiyǒu shénme zhòngyào de shìqing huò búyòng dānxīn
Không sao đâu, tôi rất tốt.
Không sao đâu, đừng lo lắng nữa.
không có gì; chẳng có gì
中表示没有关系、不重要或不用感谢biǎoshì méiyǒu guānxì、búzhòngyào huò búyòng gǎnxiè
không có gì; không sao; chẳng có gì
中表示没有什么重要的事情或不用担心biǎoshì méiyǒu shénme zhòngyào de shìqing huò búyòng dānxīn
Không sao đâu, tôi rất tốt.
Không sao đâu, đừng lo lắng nữa.
không có gì; chẳng có gì
中表示没有关系、不重要或不用感谢biǎoshì méiyǒu guānxì、búzhòngyào huò búyòng gǎnxiè
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
không có gì; không sao; chẳng có gì
không có gì; không sao; chẳng có gì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Không có gì, không cần cảm ơn.
Giúp một việc nhỏ thế này, không có gì đâu.
Không có gì, không cần cảm ơn.
Giúp một việc nhỏ thế này, không có gì đâu.