- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
đăng ký; ghi danh
中正式记录名字或信息;成为会员zhèngshì jìlù míngzi huò xìnxī;chéngwéi huìyuán
Xin hỏi, đăng ký ở đâu?
đăng ký; ghi danh
中正式记录人的名字或信息,取得某种资格或身份zhèngshì jìlù rén de míngzi huò xìnxī, huòdé mǒuzhǒng zīgé huò shènfèn
Bạn đã đăng ký chưa?
đăng ký; ghi danh
中正式记录名字或信息;成为会员zhèngshì jìlù míngzi huò xìnxī;chéngwéi huìyuán
Xin hỏi, đăng ký ở đâu?
đăng ký; ghi danh
中正式记录人的名字或信息,取得某种资格或身份zhèngshì jìlù rén de míngzi huò xìnxī, huòdé mǒuzhǒng zīgé huò shènfèn
Bạn đã đăng ký chưa?
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
đăng ký; ghi danh
đăng ký; ghi danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.