- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tiêu vong; diệt vong; biến mất
Truyền thống cổ xưa này đang dần biến mất.
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
tiêu vong; diệt vong; biến mất
Truyền thống cổ xưa này đang dần biến mất.
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tiêu vong; diệt vong; biến mất
tiêu vong; diệt vong; biến mất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.