- 氵thủy(nước)
- 张trương(giăng rộng, mở ra)
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
căng sữa; tức sữa (sau sinh)
Cô ấy bị căng sữa sau khi sinh con.
căng sữa; tức sữa (sau sinh)
Cô ấy bị căng sữa sau khi sinh con.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
căng sữa; tức sữa (sau sinh)
căng sữa; tức sữa (sau sinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.