- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng
Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.
tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng
Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng
tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.