- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng
中很相信;坚定地认为hěn xiāngxìn; jiāndìng de rènwéi
Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.
vững tin; tin tưởng chắc chắn
中坚定不移地相信某事jiāndìng búyí de xiāngxìn mǒushì
tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng
中很相信;坚定地认为hěn xiāngxìn; jiāndìng de rènwéi
Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.
vững tin; tin tưởng chắc chắn
中坚定不移地相信某事jiāndìng búyí de xiāngxìn mǒushì
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng
tin tưởng vững chắc; kiên định tin tưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.