- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó quên; không thể nào quên
中很难从记忆中消除;令人印象深刻hěn nán cóng jìyì zhōng xiāochu;lìng rén yìnxiàng shēnkè
Đây là một đêm khó quên.
khó quên; không thể nào quên
中很难从记忆中消除;令人印象深刻hěn nán cóng jìyì zhōng xiāochu;lìng rén yìnxiàng shēnkè
Đây là một đêm khó quên.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
khó quên; không thể nào quên
khó quên; không thể nào quên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.