- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
trong; sạch; rõ ràng; (họ) Thanh; triều Thanh
中清楚;明白;容易看清或听清qīngchu; míngbai; róngyì kànjīng huò tīngqīng
Âm thanh này rất rõ ràng.
trong; sạch; rõ ràng; (họ) Thanh; triều Thanh
中清楚;明白;容易看清或听清qīngchu; míngbai; róngyì kànjīng huò tīngqīng
Âm thanh này rất rõ ràng.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
trong; sạch; rõ ràng; (họ) Thanh; triều Thanh
trong; sạch; rõ ràng; (họ) Thanh; triều Thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.