- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
buồn cười; hài hước; lố bịch
中令人发笑的;好笑的;引人发笑lìng rén fāxiào de;hǎoxiào de;yǐn rén fāxiào
Câu chuyện này rất hài hước.
hài kịch Hỗ Kê (thể loại hài kịch dân gian phổ biến ở Thượng Hải, Giang Tô và Chiết Giang)
中一种以幽默、搞笑为主的表演艺术形式yī zhǒng yǐ yōumò、gǎoxiào wéi zhǔ de biǎoyǎn yìshù xíngshi
Anh ấy thích xem biểu diễn hài kịch.
buồn cười; hài hước; lố bịch
中令人发笑的;好笑的;引人发笑lìng rén fāxiào de;hǎoxiào de;yǐn rén fāxiào
Câu chuyện này rất hài hước.
hài kịch Hỗ Kê (thể loại hài kịch dân gian phổ biến ở Thượng Hải, Giang Tô và Chiết Giang)
中一种以幽默、搞笑为主的表演艺术形式yī zhǒng yǐ yōumò、gǎoxiào wéi zhǔ de biǎoyǎn yìshù xíngshi
Anh ấy thích xem biểu diễn hài kịch.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
buồn cười; hài hước; lố bịch
buồn cười; hài hước; lố bịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.