- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nói không ngừng; thao thao bất tuyệt [thành ngữ]
Anh ấy đã nói thao thao bất tuyệt suốt hai tiếng đồng hồ.
nói không ngừng; thao thao bất tuyệt [thành ngữ]
Anh ấy đã nói thao thao bất tuyệt suốt hai tiếng đồng hồ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
nói không ngừng; thao thao bất tuyệt [thành ngữ]
nói không ngừng; thao thao bất tuyệt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.