- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
trình diễn; thuyết trình; giới thiệu (thực tế)
中简要的书面或口头信息、报告jiǎnyào de shūxiě huò kǒutou xìnxī、bàogào
Tôi cần chuẩn bị một bài thuyết trình.
thông báo ngắn; tóm tắt
中短的、扼要的报告或通知duǎn de、è yào de bàogào huò tōngzhī
Xin hãy cho tôi một bản tóm tắt.
trình diễn; thuyết trình; giới thiệu (thực tế)
中简要的书面或口头信息、报告jiǎnyào de shūxiě huò kǒutou xìnxī、bàogào
Tôi cần chuẩn bị một bài thuyết trình.
thông báo ngắn; tóm tắt
中短的、扼要的报告或通知duǎn de、è yào de bàogào huò tōngzhī
Xin hãy cho tôi một bản tóm tắt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
trình diễn; thuyết trình; giới thiệu (thực tế)
trình diễn; thuyết trình; giới thiệu (thực tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tóm tắt báo cáo; bản tin ngắn
中简短的报告或新闻jiǎnduǎn de bàogào huò xīnwén
Xin hãy đưa cho tôi một bản báo cáo tóm tắt.
tóm tắt báo cáo; bản tin ngắn
中简短的报告或新闻jiǎnduǎn de bàogào huò xīnwén
Xin hãy đưa cho tôi một bản báo cáo tóm tắt.