thờ ơ; lãnh đạm
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
thờ ơ; lãnh đạm; dửng dưng
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
lạnh; lạnh lùng; nguội
Anh ấy lạnh lùng nhìn tôi.
thờ ơ; lãnh đạm
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
thờ ơ; lãnh đạm; dửng dưng
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
lạnh; lạnh lùng; nguội
Anh ấy lạnh lùng nhìn tôi.
thờ ơ; lãnh đạm
thờ ơ; lãnh đạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.