- 氵thủy(nước)
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
đi dạo; tản bộ
中慢慢地行走;随意散步màn man de xíngzǒu;suíyì sǎnbù
Chúng tôi thích đi dạo trong công viên.
dạo bước; tản bộ thong thả
中慢慢地走,不急不躁地散步màn man de zǒu, búji búzào de sǎnbù
đi tuần; tuần hành
đi dạo; tản bộ
中慢慢地行走;随意散步màn man de xíngzǒu;suíyì sǎnbù
Chúng tôi thích đi dạo trong công viên.
dạo bước; tản bộ thong thả
中慢慢地走,不急不躁地散步màn man de zǒu, búji búzào de sǎnbù
đi tuần; tuần hành
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
đi dạo; tản bộ
đi dạo; tản bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi thích đi dạo trong công viên.
lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi
中悠闲地走路;不急不躁地行走yōuxián de zǒulù; bújí búzào de xíngzǒu
Chúng tôi thích đi dạo trong công viên.
lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi
中悠闲地走路;不急不躁地行走yōuxián de zǒulù; bújí búzào de xíngzǒu