- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
lặn; lặn lội; (trên diễn đàn) ẩn mình không phát biểu; lurk
中在水下活动;(网络)不发言只看zài shuǐxià huódòng;(wǎngluò) bù fāyán zhǐ kàn
Anh ấy thích lặn trong diễn đàn.
lặn (xuống nước); (khẩu) ẩn mình không lên tiếng (trong diễn đàn)
中潜入水中或长时间不说话qiánrù shuǐ zhōng huò chángshíjiān bù shuōhuà
Tôi thích lặn.
lặn; lặn lội; (trên diễn đàn) ẩn mình không phát biểu; lurk
中在水下活动;(网络)不发言只看zài shuǐxià huódòng;(wǎngluò) bù fāyán zhǐ kàn
Anh ấy thích lặn trong diễn đàn.
lặn (xuống nước); (khẩu) ẩn mình không lên tiếng (trong diễn đàn)
中潜入水中或长时间不说话qiánrù shuǐ zhōng huò chángshíjiān bù shuōhuà
Tôi thích lặn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
lặn; lặn lội; (trên diễn đàn) ẩn mình không phát biểu; lurk
lặn; lặn lội; (trên diễn đàn) ẩn mình không phát biểu; lurk
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lặn; tiềm ẩn; ẩn náu
中人在水下活动或隐藏不出现rén zài shuǐxià huódòng huò yǐncáng bù chūxiàn
lặn; tiềm ẩn; ẩn náu
中人在水下活动或隐藏不出现rén zài shuǐxià huódòng huò yǐncáng bù chūxiàn