- 艹thảo(cỏ cây)
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
ẩn; che giấu
中把东西放在看不见的地方;不让别人知道bǎ dōngxi fàngzài kànbújiàn de dìfang;búràng biérén zhīdào
Anh ấy đã giấu tiền đi rồi.
che đậy; che giấu
中把某样东西或事情藏起来,不让人看见bǎ mǒuyàng dōngxi huò shìqing cáng qǐlai, búràng rén kànjiàn
Anh ấy giấu bí mật đi.
ẩn; che giấu
中把东西放在看不见的地方;不让别人知道bǎ dōngxi fàngzài kànbújiàn de dìfang;búràng biérén zhīdào
Anh ấy đã giấu tiền đi rồi.
che đậy; che giấu
中把某样东西或事情藏起来,不让人看见bǎ mǒuyàng dōngxi huò shìqing cáng qǐlai, búràng rén kànjiàn
Anh ấy giấu bí mật đi.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
ẩn; che giấu
ẩn; che giấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
che đậy; giấu giếm; che giấu
中故意不让别人看见或知道gùyì búràng biéren kànjiàn huò zhīdào
Anh ấy đã che giấu thân phận của mình.
ẩn giấu; che giấu; cất giấu
中把某物或某人放在看不见的地方bǎ mǒuwù huò mǒurén fàngzài kàn bújiàn de dìfang
ẩn giấu; che giấu; tiềm ẩn
中把某事物藏起来,不让人看见或知道bǎ mǒushì wù cáng qǐlai, búràng rén kànjiàn huò zhīdào
Anh ấy đã che giấu sự thật.
ẩn náu; che giấu; ẩn tàng
中躲起来,不让别人看见duǒ qǐlái, búràng biérén kànjiàn
Anh ấy thích che giấu suy nghĩ của mình.
ẩn náu; che giấu; ẩn tàng
中躲在某个地方不让别人看见duǒ zài mǒuggè dìfang búràng biérén kànjiàn
ẩn giấu, che giấu, giấu kín
中不让别人看见或知道bù ràng biérén kànjiàn huò zhīdào
Đây là tài liệu riêng tư của tôi.
che khuất; ẩn náu; (bóng) kín đáo, bí mật
中不让别人看见;保守秘密bù ràng biérén kànjiàn; bǎoshǒu mìmì
tránh gió; ẩn náu; nằm im chờ thời
中躲起来不让人看见;秘密保护duǒ qǐlái búràng rén kànjiàn; mìmì bǎohù
che khuất; ẩn náu; (bóng) được che chở
中不能被看见;藏在看不到的地方bù néng bèi kànjiàn;cáng zài kàn bu dào de dìfang
Nơi này rất ẩn mình.
hàm súc; kín đáo; ý nhị
中没有明确说出来的;不容易被发现的méiyǒu míngquè shuōchūlái de;búróngyì bèi fāxiàn de
Ý của anh ấy rất ẩn ý.
ẩn giấu; che giấu; giấu kín; (của đèn) âm trần, lắp chìm
中安装在墙壁或天花板内部,不露在外面ānzhuāng zài qiángbì huò tiānhuābǎn nèibù, búlù zài wàimiàn
Cái đèn này là loại âm trần.
che đậy; giấu giếm; che giấu
中故意不让别人看见或知道gùyì búràng biéren kànjiàn huò zhīdào
Anh ấy đã che giấu thân phận của mình.
ẩn giấu; che giấu; cất giấu
中把某物或某人放在看不见的地方bǎ mǒuwù huò mǒurén fàngzài kàn bújiàn de dìfang
ẩn giấu; che giấu; tiềm ẩn
中把某事物藏起来,不让人看见或知道bǎ mǒushì wù cáng qǐlai, búràng rén kànjiàn huò zhīdào
Anh ấy đã che giấu sự thật.
ẩn náu; che giấu; ẩn tàng
中躲起来,不让别人看见duǒ qǐlái, búràng biérén kànjiàn
Anh ấy thích che giấu suy nghĩ của mình.
ẩn náu; che giấu; ẩn tàng
中躲在某个地方不让别人看见duǒ zài mǒuggè dìfang búràng biérén kànjiàn
ẩn giấu, che giấu, giấu kín
中不让别人看见或知道bù ràng biérén kànjiàn huò zhīdào
Đây là tài liệu riêng tư của tôi.
che khuất; ẩn náu; (bóng) kín đáo, bí mật
中不让别人看见;保守秘密bù ràng biérén kànjiàn; bǎoshǒu mìmì
tránh gió; ẩn náu; nằm im chờ thời
中躲起来不让人看见;秘密保护duǒ qǐlái búràng rén kànjiàn; mìmì bǎohù
che khuất; ẩn náu; (bóng) được che chở
中不能被看见;藏在看不到的地方bù néng bèi kànjiàn;cáng zài kàn bu dào de dìfang
Nơi này rất ẩn mình.
hàm súc; kín đáo; ý nhị
中没有明确说出来的;不容易被发现的méiyǒu míngquè shuōchūlái de;búróngyì bèi fāxiàn de
Ý của anh ấy rất ẩn ý.
ẩn giấu; che giấu; giấu kín; (của đèn) âm trần, lắp chìm
中安装在墙壁或天花板内部,不露在外面ānzhuāng zài qiángbì huò tiānhuābǎn nèibù, búlù zài wàimiàn
Cái đèn này là loại âm trần.