kích động phẫn nộ; căm phẫn
Lời nói của anh ấy đã kích động mọi người.
tức giận; phẫn uất; bực bội
Anh ấy cảm thấy vô cùng tức giận.
nổi giận; tức giận
Anh ấy cảm thấy rất tức giận.
kích động phẫn nộ; căm phẫn
Lời nói của anh ấy đã kích động mọi người.
tức giận; phẫn uất; bực bội
Anh ấy cảm thấy vô cùng tức giận.
nổi giận; tức giận
Anh ấy cảm thấy rất tức giận.
kích động phẫn nộ; căm phẫn
kích động phẫn nộ; căm phẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tức giận; phẫn nộ
Trong lòng anh ấy tràn đầy sự tức giận.
tức giận; phẫn nộ
Trong lòng anh ấy tràn đầy sự tức giận.