Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
bếp lò; bếp nấu
// NGHĨA CHÍNHbếp lò; bếp nấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cái bếp này cũ lắm rồi.
bếp lò; bếp nấu ăn; căng tin
Cái bếp này rất sạch sẽ.