- 扌thủ(tay)
- 矣hĩ(rồi (trợ từ))
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
sát; gần; kề
中紧靠在...旁边;与...相邻jǐnkào zài...pángbiān; yǔ...xiānglín
Anh ấy ngồi cạnh tôi.
theo thứ tự; lần lượt
中按照顺序,一个接一个ànzhào shùnxù, yī gè jiē yī gè
Họ lần lượt đi vào.
chịu đựng; chịu khổ
中承受痛苦或困难chéngshòu téngtòng huò kùnnan
Anh ấy đã chịu một trận đòn.
chịu đựng; vượt qua (thời khó khăn)
中经历困难后继续活下去;度过难过的时期jīnglì kùnnan hòu jìixù huó xiàqu;dùguò nánguò de shíqi
Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn nhất.
sát; gần; kề
中紧靠在...旁边;与...相邻jǐnkào zài...pángbiān; yǔ...xiānglín
Anh ấy ngồi cạnh tôi.
theo thứ tự; lần lượt
中按照顺序,一个接一个ànzhào shùnxù, yī gè jiē yī gè
Họ lần lượt đi vào.
chịu đựng; chịu khổ
中承受痛苦或困难chéngshòu téngtòng huò kùnnan
Anh ấy đã chịu một trận đòn.
chịu đựng; vượt qua (thời khó khăn)
中经历困难后继续活下去;度过难过的时期jīnglì kùnnan hòu jìixù huó xiàqu;dùguò nánguò de shíqi
Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn nhất.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
sát; gần; kề
chịu đựng; chịu khổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trì hoãn; kéo dài thời gian; dây dưa
中推迟、延长时间、不赶快做事tuīchí、yánzcháng shíjiān、bù gǎnkuài zuò shì
Bạn đừng trì hoãn nữa.
trì hoãn; kéo dài thời gian; dây dưa
中推迟、延长时间、不赶快做事tuīchí、yánzcháng shíjiān、bù gǎnkuài zuò shì
Bạn đừng trì hoãn nữa.