- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
vùng chăn nuôi; khu vực chăn thả gia súc
中饲养牲畜的地方sìyǎng shēngchù de dìfang
Trang trại này rất lớn.
vùng chăn nuôi; khu chăn thả gia súc
中饲养牲畜的大片草地或田地sìyǎng shēngchù de dàpiàn cǎodì huò tiándi
nông trại lớn; trang trại lớn
vùng chăn nuôi; khu vực chăn thả gia súc
中饲养牲畜的地方sìyǎng shēngchù de dìfang
Trang trại này rất lớn.
vùng chăn nuôi; khu chăn thả gia súc
中饲养牲畜的大片草地或田地sìyǎng shēngchù de dàpiàn cǎodì huò tiándi
nông trại lớn; trang trại lớn
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
vùng chăn nuôi; khu vực chăn thả gia súc
vùng chăn nuôi; khu vực chăn thả gia súc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.