- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
khả năng siêu nhiên; năng lực đặc dị
Anh ấy có siêu năng lực.
năng lực đặc biệt; khả năng ngoại cảm; ESP
Anh ấy có khả năng đặc biệt.
khả năng siêu nhiên; năng lực đặc dị
Anh ấy có siêu năng lực.
năng lực đặc biệt; khả năng ngoại cảm; ESP
Anh ấy có khả năng đặc biệt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
khả năng siêu nhiên; năng lực đặc dị
khả năng siêu nhiên; năng lực đặc dị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.