- 犭khuyển(con chó)
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
vở kịch độc diễn; show một mình
Cô ấy đã diễn một vở độc thoại.
kịch độc diễn; màn trình diễn một mình
Anh ấy đã diễn một vở kịch độc diễn.
màn độc diễn; màn hài độc thoại
vở kịch độc diễn; show một mình
Cô ấy đã diễn một vở độc thoại.
kịch độc diễn; màn trình diễn một mình
Anh ấy đã diễn một vở kịch độc diễn.
màn độc diễn; màn hài độc thoại
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
vở kịch độc diễn; show một mình
vở kịch độc diễn; show một mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã diễn một màn độc thoại.
Anh ấy đã diễn một màn độc thoại.