- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))
- 里lý(làng, dặm đường)
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
lẽ đương nhiên; đương nhiên là vậy [thành ngữ]
中按照事理,应该这样,没有什么奇怪ànzhào shìlǐ, yīnggāi zhèyàng, méiyǒu shénme qíguài
Đây là điều đương nhiên.
đương nhiên; lẽ tất nhiên; hợp tình hợp lý [thành ngữ]
中根据事物的性质,这样做是对的、自然的、必须的gēnjù shìwù de xìngzhì, zhèyàng zuò shì duì de、zìránde、bìxū de
Điều này là lẽ đương nhiên.
lẽ đương nhiên; đương nhiên là vậy [thành ngữ]
中按照事理,应该这样,没有什么奇怪ànzhào shìlǐ, yīnggāi zhèyàng, méiyǒu shénme qíguài
Đây là điều đương nhiên.
đương nhiên; lẽ tất nhiên; hợp tình hợp lý [thành ngữ]
中根据事物的性质,这样做是对的、自然的、必须的gēnjù shìwù de xìngzhì, zhèyàng zuò shì duì de、zìránde、bìxū de
Điều này là lẽ đương nhiên.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
lẽ đương nhiên; đương nhiên là vậy [thành ngữ]
lẽ đương nhiên; đương nhiên là vậy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.