- 川xuyên(dòng sông chảy xuôi)
- 頁hiệt(đầu người)
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
hợp lý tự nhiên; thuận lý thành chương [thành ngữ]
Chuyện này rất hợp lý.
thuận theo lẽ tự nhiên; hợp tình hợp lý [thành ngữ]
Chuyện này là điều đương nhiên.
thuận lý thành chương; hợp lý hợp tình; tự nhiên hợp lẽ [thành ngữ]
hợp lý tự nhiên; thuận lý thành chương [thành ngữ]
Chuyện này rất hợp lý.
thuận theo lẽ tự nhiên; hợp tình hợp lý [thành ngữ]
Chuyện này là điều đương nhiên.
thuận lý thành chương; hợp lý hợp tình; tự nhiên hợp lẽ [thành ngữ]
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
hợp lý tự nhiên; thuận lý thành chương [thành ngữ]
hợp lý tự nhiên; thuận lý thành chương [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bài viết của anh ấy được viết rất mạch lạc.
Bài viết của anh ấy được viết rất mạch lạc.