- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
cuộc sống; sinh hoạt; đời sống
中人每天所需要做的事情和所有的经历rén měitiān suǒ xūyào zuò de shìqing hé suǒyǒu de jīnglì
Cuộc sống của tôi rất tốt.
Sau khi nghỉ hưu, cuộc sống của ông ấy trở nên thoải mái hơn nhiều.
Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
cuộc sống; sinh hoạt; đời sống
中人每天所需要做的事情和所有的经历rén měitiān suǒ xūyào zuò de shìqing hé suǒyǒu de jīnglì
Cuộc sống của tôi rất tốt.
Sau khi nghỉ hưu, cuộc sống của ông ấy trở nên thoải mái hơn nhiều.
Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
cuộc sống; sinh hoạt; đời sống
cuộc sống; sinh hoạt; đời sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sống; sinh sống; cuộc sống; đời sống
中存在于世上,进行日常活动cúnzài yú shìshang、jìnxíng rìcháng huódòng
Tôi thích cuộc sống ở đây.
Cô ấy sống một mình ở nước ngoài suốt mười năm.
đời; thế gian; cuộc sống
中人每天的工作、休息、吃饭等日常活动rén měi tiān de gōngzuò、xiūxi、chīfàn děng rìcháng huódòng
Tôi thích cuộc sống hiện tại.
sống; sinh sống; cuộc sống; đời sống
中存在于世上,进行日常活动cúnzài yú shìshang、jìnxíng rìcháng huódòng
Tôi thích cuộc sống ở đây.
Cô ấy sống một mình ở nước ngoài suốt mười năm.
đời; thế gian; cuộc sống
中人每天的工作、休息、吃饭等日常活动rén měi tiān de gōngzuò、xiūxi、chīfàn děng rìcháng huódòng
Tôi thích cuộc sống hiện tại.