- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)
中女性的爱人或交往的男性nǚxìng de àirén huò jiāowǎng de nánxìng
Cô ấy có một người bạn trai Trung Quốc.
người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)
中女性的爱人或交往的男性nǚxìng de àirén huò jiāowǎng de nánxìng
Cô ấy có một người bạn trai Trung Quốc.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)
người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.