- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam giới; giới tính nam
中生物学上具有男性特征的人或动物shēngwùxué shàng jùyǒu nánxìng tèzhēng de rén huò dòngwù
Nam giới và nữ giới khác nhau.
nam tính; nam giới; giống đực
Anh ấy là nam giới.
nam giới; giới tính nam
中生物学上具有男性特征的人或动物shēngwùxué shàng jùyǒu nánxìng tèzhēng de rén huò dòngwù
Nam giới và nữ giới khác nhau.
nam tính; nam giới; giống đực
Anh ấy là nam giới.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
nam giới; giới tính nam
nam giới; giới tính nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.