- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
công phá; đánh chiếm; công hãm
Chúng ta không thể đánh đồng hai việc này.
vạch tội công kích; tố cáo và công kích (người khác)
Chúng ta không thể đánh đồng tiền bạc với hạnh phúc.
công phá; đánh chiếm; công hãm
Chúng ta không thể đánh đồng hai việc này.
vạch tội công kích; tố cáo và công kích (người khác)
Chúng ta không thể đánh đồng tiền bạc với hạnh phúc.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
công phá; đánh chiếm; công hãm
công phá; đánh chiếm; công hãm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.