- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ
Chúng ta chụp ảnh kỷ niệm nhé.
giữ lại để nhớ; lưu niệm
Chúng ta chụp một tấm ảnh để làm kỷ niệm nhé.
ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ
Chúng ta chụp ảnh kỷ niệm nhé.
giữ lại để nhớ; lưu niệm
Chúng ta chụp một tấm ảnh để làm kỷ niệm nhé.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ
ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.