- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
中骂人的词,指坏人或不好的人mà rén de cí, zhǐ huài rén huò búhǎo de rén
Đồ súc sinh nhà mày!
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
中家养的动物,如牛、羊、猪等jiāyǎng de dòngwù, rú niú, yáng, zhū děng
Anh ta mắng người đó là súc sinh.
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
中骂人的词,指坏人或不好的人mà rén de cí, zhǐ huài rén huò búhǎo de rén
Đồ súc sinh nhà mày!
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
中家养的动物,如牛、羊、猪等jiāyǎng de dòngwù, rú niú, yáng, zhū děng
Anh ta mắng người đó là súc sinh.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thu nạp; chiêu mộ (nhân tài)
中野蛮残忍的人;像动物一样没有理性的人yěmán cánrěn de rén;xiàng dòngwù yīyàng méiyǒu lǐxìng de rén
Đồ súc sinh nhà anh!
thu nạp; chiêu mộ (nhân tài)
中野蛮残忍的人;像动物一样没有理性的人yěmán cánrěn de rén;xiàng dòngwù yīyàng méiyǒu lǐxìng de rén
Đồ súc sinh nhà anh!