- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 分phân(chia, phân chia)
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
chậu; bồn; thau (dùng để đựng nước hoặc đồ vật)
chậu; bồn; thau (dùng để đựng nước hoặc đồ vật)
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
chậu; bồn; thau (dùng để đựng nước hoặc đồ vật)
Cái chậu này rất đẹp.
chậu nước; chậu rửa
cái chậu; chậu hoa
Trong cái chậu này có hoa.
đơn vị thể tích bằng 12 斗[dǒu] và 8 升[shēng], khoảng 128 lít
Một chậu nước.
chậu; bồn; thau (dùng để đựng nước hoặc đồ vật)
Cái chậu này rất đẹp.
chậu nước; chậu rửa
cái chậu; chậu hoa
Trong cái chậu này có hoa.
đơn vị thể tích bằng 12 斗[dǒu] và 8 升[shēng], khoảng 128 lít
Một chậu nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.