- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
- 皿mãnh(cái chén, cái đĩa)
Chén nhỏ (皿) xinh xắn dùng để đựng chút rượu hay trà ít ỏi (戋).
chén; cái đèn
Xin hãy cho tôi một tách trà.
cái (đèn); chiếc (đèn)
Chén nhỏ (皿) xinh xắn dùng để đựng chút rượu hay trà ít ỏi (戋).
chén; cái đèn
Xin hãy cho tôi một tách trà.
cái (đèn); chiếc (đèn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.